Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 (Nghe - Viết) Sách Kết nối tri thức - Bài: Lời giải Toán đặc biệt - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nguyệt
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 (Nghe - Viết) Sách Kết nối tri thức - Bài: Lời giải Toán đặc biệt - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nguyệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_3_nghe_viet_sach_ket_noi_tri_thuc_b.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 (Nghe - Viết) Sách Kết nối tri thức - Bài: Lời giải Toán đặc biệt - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nguyệt
- PHÒ NG GD VÀ ĐÀ O TAỌ NGHI XUÂN TRƯỜ NG TIỂ U HOC̣ XUÂN HỒNG Tiếng Việt NGHE- VIẾT: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT GIÁO VIÊN THỰC HIÊṆ : NGUYỄN THỊ NGUYỆT Lớ p: 3 A Tháng 10 năm 2024
- Huy-gô mải miết viết và may thay, khi tiếng trống báo hết giờ vang lên thì cậu cũng viết xong đáp số và mang bài lên nộp. Thầy giáo liếc nhìn bài của Huy-gô. Đáp số đúng rồi! Chợt thầy reo lên: - Lời giải bài toán được viết bằng thơ! À, ra thế! Đọc lại đoạn văn
- Đọc thầm đoạn văn và thực hiện các yêu cầu 1. Gạch chân dưới tiếng/từ khó đọc, dễ viết sai. 2. Em cần lưu ý điều gì khi trình bày bài viết.
- Lưu ý về tư thế ngồi viết 1 tay cầm viết 1 tay giữ trang vở Viết bằng tay phải Thẳng lưng Giữ bằng Chân đặt đúng vị trí tay trái Khoảng cách từ mắt đến vở 25 – 30cm
- Nghe - viết Lời giải Toán đặc biệt Tiêu chí đánh giá Em hãy tự đánh giá 1. Sai không quá 5 lỗi phần viết của mình và của bạn 2. Chữ viết rõ ràng, sạch đẹp 3. Trình bày đúng hình thức
- 2 Tìm các tiếng ghép được với mỗi tiếng
- 2. Tìm các tiếng ghép được với mỗi tiếng sau: giao dao rao
- Kĩ thuật Khăn trải bàn Mỗi bạn tìm 1-2 tiếng ghép được với mỗi tiếng Thống nhất ý kiến trong nhóm. Chia sẻ kết quả trước lớp.
- Nhận Trình bày xét
- giao dịch giao thông Giao xã giao giao lưu giao cảm
- dao sắc dao nhọn dao mài dao dao động
- rao rao bán rao vặt
- 3 Làm bài tập a hoặc b
- a. Từ ngữ chỉ hoạt động hoặc đặc điểm có tiếng bắt đầu bằng r, d hoặc gi: Thảo luận nhóm đôi
- Từ ngữ chỉ hoạt động có tiếng bắt đầu bằng: r: rao bán, rình mò, rung đùi,... d: dang tay, dạy học, nhảy dây, diệt cỏ,... gi: giặt giũ, giao hàng, giết hại,...
- Từ ngữ chỉ đặc điểm có tiếng bắt đầu bằng: r: rạo rực, run rẩy, rung rinh, rực rỡ,... d: dịu dàng, duyên dáng, dễ thương,... gi: gióng giả, giỏi giang, gãy gọn,...
- b. Giúp thỏ vượt qua chướng ngại vật để về nhà bằng cách trả lời các câu đố, biết rằng đáp án của mỗi câu đố đều có tiếng chứa an hoặc ang. Màu vàng Quả nhãn Buổi sáng Cái đàn

