300 trang phiếu bài tập Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Đáp án ở tệp riêng)

docx 300 trang Anh Thảo 01/11/2026 220
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "300 trang phiếu bài tập Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Đáp án ở tệp riêng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx300_trang_phieu_bai_tap_toan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_nam_hoc.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung tài liệu: 300 trang phiếu bài tập Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Đáp án ở tệp riêng)

  1. Biên soạn: TaiLieuLop3.com TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước phép tính có kết quả bé nhất. A. 9 768 : 6 B. 6 192 : 6 C. 7 440 : 5 D. 3 894 : 3 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 4 216 : 4 b) 1 650 : 6 c) 9 370 : 7 d) 9 474 : 9 Bài 3. >; <; = ? a) 6 000 : 6 .......... 1 001 b) 2 400 : 4 .......... 200 × 3 c) 4 200 : 6 .......... 4 200 : 7 Bài 4. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 9 000 : 9 = ? Nhẩm: 9 nghìn : 9 = 1 nghìn. Vậy 9 000 : 9 = 1 000. a) 6 000 : 3 = .......... b) 4 000 : 4 = .......... c) 8 000 : 8 = .......... Bài 5. Số? a) .......... : 3 = 2 907 b) 8 000 : .......... = 1 000 c) .......... : 8 = 612 201
  2. Biên soạn: TaiLieuLop3.com PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 6. Bể lớn chứa 6 210 l nước, gấp 5 lần số nước của bể nhỏ. Bể vừa chứa số nước gấp 3 lần số nước của bể nhỏ. Hỏi: a) Bể nhỏ chứa bao nhiêu lít nước? b) Bể vừa chứa bao nhiêu lít nước? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 202
  3. Biên soạn: TaiLieuLop3.com TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 58. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép nhân 1 537 × 2 là: A. 3 064 B. 2 064 C. 3 074 D. 2 074 b) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3 310 m, chiều rộng 830 m. Chu vi khu đất đó là: A. 8 280 m B. 4 140 m C. 7 450 m D. 4 960 m Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 1 707 × 5 b) 2 608 × 2 c) 1 292 : 4 d) 9 864 : 9 Bài 3. Số? a) .......... × 3 = 5 136 b) .......... : 9 = 1 106 Bài 4. Quãng đường AB dài 4 890 m, dài gấp 5 lần quãng đường BC. Quãng đường BC dài gấp 3 lần quãng đường CD. Hỏi: a) Quãng đường BC dài bao nhiêu mét? b) Quãng đường CD dài bao nhiêu mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 203
  4. Biên soạn: TaiLieuLop3.com PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Có 8 hộp sữa cân nặng như nhau, cả 8 hộp nặng 1 288 g. Mỗi chiếc giỏ khi chưa đựng gì nặng 320 g. Ba giỏ A, B, C đựng các hộp sữa loại đó như hình dưới đây. a) Mỗi hộp sữa nặng bao nhiêu gam? b) Giỏ nào nhẹ nhất? Giỏ đó (kể cả các hộp sữa) nặng bao nhiêu gam? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 6. Đường gấp khúc ABCDE gồm 4 đoạn thẳng dài bằng nhau, đường gấp khúc GHIK gồm 3 đoạn thẳng dài bằng nhau (xem hình). a) Tính độ dài mỗi đường gấp khúc. Đường gấp khúc nào ngắn hơn? b) Một đường gấp khúc khác gồm 6 đoạn thẳng dài bằng nhau và dài bằng đường gấp khúc ABCDE. Mỗi đoạn thẳng của đường gấp khúc đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 204
  5. Biên soạn: TaiLieuLop3.com TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 58. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 3 327 × 2 b) 4 493 × 2 c) 8 552 : 4 d) 7 758 : 7 Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó. 3 191 × 3 • • 701 (dư 3) 2 776 : 4 • • 9 573 5 611 : 8 • • 5 169 1 723 × 3 • • 694 Bài 3. Một gian hàng hội chợ có dạng khối lập phương, mỗi cạnh dài 611 cm. Người ta treo dây đèn dọc theo các cạnh của mặt trên và các cạnh đứng của gian hàng, mỗi cạnh một dây đèn dài bằng cạnh đó. a) Cần tất cả .......... dây đèn. b) Tổng độ dài các dây đèn là bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 205